SỐ LIỆU THỐNG KÊ VIỆT NAM

Cập nhật: 02:07:21 24/09/2020
(6 phút trước)


Nhiễm bệnh

1,069

Tử vong

35

Tỉ lệ tử vong 3.2 %

Hồi phục

980

SỐ LIỆU THỐNG KÊ TOÀN CẦU

Nhiễm bệnh

31,988,684

Tử vong

978,853

Tỉ lệ tử vong 3.0 %

Nghiêm trọng

62,206

Hồi phục

23,556,281

CÁC CA BỆNH MỚI NHẤT TẠI VIỆT NAM

* Bản tin 18h ngày 23/9 của Ban Chỉ đạo Quốc gia Phòng chống dịch COVID-19 cho biết đã ghi nhận 1 ca mắc mới COVID-19 là người trở về từ Mỹ được cách ly ngay sau khi nhập cảnh. Việt Nam hiện có 1.069 bệnh nhân.

* Bản tin của Ban Chỉ đạo Quốc gia phòng chống dịch COVID-19 sáng ngày 23/9 cho biết không có ca mắc mới COVID-19. Đến nay cũng đã 21 ngày, Việt Nam không ghi nhận ca mắc ở cộng đồng và đã chữa khỏi 980 bệnh nhân.

Số ca nhiễm tại Việt Nam: 1,069

Địa phương

Nhiễm bệnh

Hồi phục

Tử vong

Đà Nẵng

394 341 31

Hà Nội

161 152

Nước Ngoài Về

102 59

Quảng Nam

101 89 3

Hồ Chí Minh

77 73

Bà Rịa - Vũng Tàu

47 29

Thái Bình

31 31

Bạc Liêu

27 27

Hải Dương

25 21

Ninh Bình

23 23

Vĩnh Phúc

19 19

Thanh Hóa

18 18

Khánh Hòa

17 4

Quảng Ninh

11 11

Bắc Giang

10 6

Bình Thuận

9 9

Nam Định

8 7

Quảng Trị

7 2 1

Quảng Ngãi

7 7

Tây Ninh

7 4

Hoà Bình

6 6

Đồng Tháp

6 6

Hưng Yên

5 5

Trà Vinh

5 5

Cần Thơ

5 2

Hà Nam

5 5

Hà Tĩnh

4 4

Lạng Sơn

4 4

Đắk Lắk

3 3

Phú Yên

3

Đồng Nai

3 3

Hải Phòng

3 2

Thừa Thiên Huế

2 2

Lào Cai

2 2

Ninh Thuận

2 2

Hà Giang

1 1

Bến Tre

1 1

Lai Châu

1 1

Phú Thọ

1

Kiên Giang

1 1

Cà Mau

1 1

Bắc Ninh

1 1

Thái Nguyên

1 1

Bình Dương

1

Quốc Gia/Vùng Lãnh Thổ

Tên gọi Nhiễm bệnh Tử vong Hồi phục

1. Hoa Kỳ

7,119,713 206,067 4,373,627

2. Ấn Độ

5,727,750 91,163 4,667,060

3. Brazil

4,602,241 138,410 3,945,627

4. Nga

1,122,241 19,799 923,699

5. Colombia

777,537 24,570 650,801

6. Peru

776,546 31,586 629,094

7. Mexico

705,263 74,348 506,732

8. Tây Ban Nha

682,267 30,904

9. Nam Phi

663,282 16,118 592,904

10. Argentina

652,174 13,952 517,228

11. Pháp

481,141 31,459 93,538

12. Chile

449,903 12,345 425,165

13. Iran

432,798 24,840 365,846

14. Anh

409,729 41,862

15. Bangladesh

353,844 5,044 262,953

16. Iraq

332,635 8,754 264,988

17. Ả Rập Xê-út

331,359 4,569 313,786

18. Thổ Nhĩ Kỳ

308,069 7,711 270,723

19. Pakistan

307,418 6,432 293,916

20. Italy

302,537 35,758 220,665

21. Philippines

294,591 5,091 231,373

22. Đức

278,631 9,505 247,900

23. Indonesia

257,388 9,977 187,958

24. Israel

203,136 1,316 144,686

25. Ukraine

184,734 3,705 81,670

26. Canada

147,515 9,242 127,403

27. Bolivia

131,453 7,693 90,853

28. Ecuador

129,892 11,171 102,852

29. Qatar

124,175 212 121,006

30. Romania

116,415 4,550 93,558

31. Dominican Republic

109,737 2,074 83,434

32. Ma-rốc

107,743 1,918 88,244

33. Kazakhstan

107,450 1,699 102,064

34. Panama

107,284 2,285 83,318

35. Bỉ

105,226 9,955 19,039

36. Ai Cập

102,254 5,806 91,143

37. Kuwait

101,299 590 92,341

38. Hà Lan

100,597 6,296

39. Oman

95,339 875 86,482

40. Thụy Điển

89,756 5,876

41. UAE

87,530 406 76,995

42. Guatemala

87,442 3,154 76,459

43. Trung Quốc

84,565 4,634 79,088

44. Ba Lan

81,673 2,344 65,561

45. Nhật Bản

79,438 1,508 71,648

46. Bê-la-rút

76,357 796 73,564

47. Honduras

72,306 2,206 23,230

48. Ethiopia

71,083 1,141 29,253

49. Bồ Đào Nha

70,465 1,928 46,290

50. Venezuela

68,453 564 57,774

51. Nepal

67,804 436 49,954

52. Costa Rica

66,689 760 25,706

53. Bahrain

66,402 231 59,367

54. Singapore

57,639 27 57,291

55. Nigeria

57,613 1,100 48,836

56. Séc

54,244 551 26,709

57. Uzbekistan

53,275 444 49,649

58. Thụy Sĩ

51,101 2,060 42,100

59. Algeria

50,400 1,698 35,428

60. Moldova

48,232 1,244 36,071

61. Armenia

47,877 942 43,026

62. Ghana

46,116 297 45,290

63. Kyrgyzstan

45,630 1,063 41,904

64. Áo

39,984 777 30,949

65. Azerbaijan

39,524 580 37,122

66. Afghanistan

39,145 1,446 32,610

67. Kenya

37,218 659 24,147

68. Palestine

37,083 272 26,288

69. Paraguay

34,828 705 19,257

70. Ireland

33,675 1,794 23,364

71. Serbia

33,080 744 31,536

72. Li Băng

31,792 328 13,527

73. Libya

30,097 469 16,430

74. El Salvador

27,954 819 22,113

75. Australia

26,974 859 24,416

76. Bosnia and Herzegovina

26,081 790 18,634

77. Đan Mạch

24,357 643 18,359

78. S Korea

23,216 388 20,650

79. Cameroon

20,598 416 19,124

80. Hungary

20,450 702 4,644

81. Ivory Coast

19,343 120 18,682

82. Bulgaria

19,123 767 13,748

83. North Macedonia

17,049 710 14,186

84. Hi Lạp

16,286 357 9,989

85. Madagascar

16,167 226 14,788

86. Croatia

15,340 257 13,815

87. Senegal

14,795 303 11,718

88. Zambia

14,389 331 13,629

89. Sudan

13,578 836 6,760

90. Na Uy

13,210 267 10,371

91. Albania

12,787 370 7,139

92. Tunisia

12,479 174 2,386

93. Namibia

10,607 116 8,359

94. DRC

10,537 271 10,041

95. Malaysia

10,505 133 9,602

96. Guinea

10,387 65 9,780

97. Maldives

9,885 34 8,530

98. French Guiana

9,762 65 9,431

99. Tajikistan

9,475 74 8,244

100. Phần Lan

9,288 343 7,850

101. Montenegro

9,138 146 5,544

102. Gabon

8,704 54 7,875

103. Haiti

8,646 225 6,551

104. Luxembourg

8,016 124 6,848

105. Zimbabwe

7,711 226 5,979

106. Mauritania

7,403 161 7,011

107. Slovakia

7,269 41 3,888

108. Mozambique

7,262 49 4,350

109. Myanmar

7,177 129 1,951

110. Uganda

6,879 69 2,961

111. Jordan

6,042 35 3,812

112. Malawi

5,739 179 4,065

113. Cabo Verde

5,412 54 4,837

114. Djibouti

5,407 61 5,338

115. Jamaica

5,395 76 1,444

116. Eswatini

5,307 106 4,672

117. Cuba

5,270 118 4,582

118. Nicaragua

5,073 149 2,913

119. Hong Kong

5,050 103 4,749

120. Equatorial Guinea

5,018 83 4,509

121. Congo

5,002 89 3,887

122. CAR

4,802 62 1,830

123. Suriname

4,759 100 4,541

124. Rwanda

4,738 27 2,991

125. Slovenia

4,694 143 3,168

126. Guadeloupe

4,487 42 2,199

127. Angola

4,363 159 1,473

128. Georgia

4,140 25 1,643

129. Trinidad and Tobago

4,046 67 1,960

130. Lithuania

3,932 87 2,246

131. Syria

3,877 178 983

132. Aruba

3,721 25 2,501

133. Gambia

3,542 110 2,011

134. Mayotte

3,541 40 2,964

135. Thái Lan

3,514 59 3,345

136. Réunion

3,501 15 2,482

137. Bahamas

3,467 77 1,871

138. Somalia

3,465 98 2,877

139. Sri Lanka

3,324 13 3,129

140. Estonia

3,033 64 2,387

141. Mali

3,030 129 2,380

142. Malta

2,856 25 2,173

143. South Sudan

2,664 49 1,290

144. Botswana

2,567 13 624

145. Iceland

2,476 10 2,142

146. Guyana

2,437 67 1,361

147. Guinea-Bissau

2,324 39 1,549

148. Benin

2,294 40 1,954

149. Sierra Leone

2,174 72 1,652

150. Yemen

2,029 586 1,245

151. Uruguay

1,934 46 1,645

152. Burkina Faso

1,907 56 1,252

153. New Zealand

1,824 25 1,737

154. Togo

1,683 41 1,290

155. Andorra

1,681 53 1,199

156. Belize

1,669 21 1,004

157. Cyprus

1,618 22 1,369

158. Latvia

1,572 36 1,248

159. Lesotho

1,507 35 766

160. French Polynesia

1,394 2 1,170

161. Liberia

1,337 82 1,219

162. Martinique

1,290 20 98

163. Niger

1,193 69 1,104

164. Chad

1,155 81 967

165. Việt Nam

1069 35 980

166. Sao Tome and Principe

908 15 880

167. San Marino

723 42 669

168. Diamond Princess

712 13 651

169. Turks and Caicos

672 5 581

170. Channel Islands

654 48 575

171. Sint Maarten

594 20 512

172. Papua New Guinea

527 7 232

173. Đài Loan

509 7 480

174. Tanzania

509 21 183

175. Burundi

474 1 462

176. Comoros

470 7 453

177. Faeroe Islands

451 416

178. Mauritius

367 10 339

179. Eritrea

364 309

180. Gibraltar

357 324

181. Isle of Man

340 24 312

182. Saint Martin

330 6 206

183. Mongolia

313 302

184. Curaçao

301 1 104

185. Campuchia

275 274

186. Bhutan

261 195

187. Cayman Islands

210 1 205

188. Monaco

199 1 165

189. Barbados

189 7 173

190. Bermuda

180 9 166

191. Brunei

145 3 142

192. Seychelles

143 136

193. Liechtenstein

116 1 110

194. Antigua and Barbuda

96 3 92

195. British Virgin Islands

69 1 48

196. Caribbean Netherlands

69 1 21

197. St Vincent Grenadines

64 64

198. Macao

46 46

199. Fiji

32 2 28

200. Saint Lucia

27 26

201. Timor-Leste

27 27

202. New Caledonia

26 26

203. Grenada

24 24

204. Dominica

24 18

205. St Barth

23 16

206. Laos

23 22

207. Saint Kitts and Nevis

19 17

208. Greenland

14 14

209. Montserrat

13 1 12

210. Falkland Islands

13 13

211. Vatican City

12 12

212. Saint Pierre Miquelon

12 6

213. Western Sahara

10 1 8

214. MS Zaandam

9 2

215. Anguilla

3 3

Tin mới Covid-2019

Đường dây nóng bệnh viện

BV Bạch Mai

0969 85 1616

BV Nhiệt đới TƯ

0969 24 1616

BV E

0912 16 8887

BV Nhi TƯ

0372 88 4712

BV Phổi TƯ

0967 94 1616

BV VN - Thụy Điển - Uông Bí

0966 68 1313

BV Đa khoa TƯ Thái Nguyên

0913 37 4495

BV Đa khoa TƯ Huế

0965 30 1212

BV Chợ Rẫy

0969 87 1010

BV Đa khoa TƯ Cần Thơ

0907 73 6736

BV Xanh Pôn Hà Nội

0904 13 8502

BV Vinmec Hà Nội

0934 47 2768

BV Đà Nẵng

0903 58 3881

BV Bệnh Nhiệt đới TP.HCM

0976 34 1010

BV Nhi đồng 1

0913 11 7965

BV Nhi đồng 2

0798 42 9541

BV Đa khoa tỉnh Đồng Nai

0819 63 4807

BV Bệnh Nhiệt đới Khánh Hòa

0913 46 4257

BV Đa khoa tỉnh Khánh Hòa

0965 37 1515

BV Đa khoa tỉnh Thái Bình

0989 50 6515

BV Đa khoa tỉnh Lạng Sơn

0396 80 2226
  • Tintuc.Vn - Giấy phép hoạt động số 3049/GP-TTĐT do Sở TTTT cấp ngày 07/11/2014
  • Giấy xác nhận số: 4164/GXN-TTĐT, do sở TTTT cấp ngày 19/10/2018.
  • Giấy phép sửa đổi bổ sung số: 4294/GP-TTĐT
  • Email: contact@tintuc.vn - Hotline: 0898.081.819 - 0931.791.819
  • Liên hệ quảng cáo: ads@tintuc.vn - Điện thoại: 0964.705.888