SỐ LIỆU THỐNG KÊ VIỆT NAM

Cập nhật: 16:52:23 06/05/2021
(5 phút trước)


Nhiễm bệnh

3,030

Tử vong

35

Tỉ lệ tử vong 1.1 %

Hồi phục

2,560

SỐ LIỆU THỐNG KÊ TOÀN CẦU

Nhiễm bệnh

155,888,185

Tử vong

3,257,615

Tỉ lệ tử vong 2.0 %

Nghiêm trọng

109,955

Hồi phục

133,350,966

CÁC CA BỆNH MỚI NHẤT TẠI VIỆT NAM

Bản tin sáng ngày 6/5 của Bộ Y tế cho biết có thêm 8 ca mắc mới COVID-19 ghi nhận tại Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới TW cơ sở Đông Anh, nâng số ca mắc tại đây lên 22 ca.

Số ca nhiễm tại Việt Nam: 3,030

Địa phương

Nhiễm bệnh

Hồi phục

Tử vong

Hải Dương

762 726

Đà Nẵng

435 394 31

Hà Nội

243 237

Hồ Chí Minh

228 214

Quảng Nam

113 105 3

Nước Ngoài Về

102 59

Khánh Hòa

89 76

Quảng Ninh

85 72

Bà Rịa - Vũng Tàu

81 80

Bạc Liêu

52 52

Bình Dương

44 40

Thái Bình

38 38

Hưng Yên

36 34

Ninh Bình

36 32

Tây Ninh

35 14

Đồng Tháp

27 26

Gia Lai

27 23

Bắc Giang

27 22

Phú Yên

26 26

Thanh Hóa

24 24

Hoà Bình

23 23

Đồng Nai

22 22

Bắc Ninh

21 15

Kiên Giang

20 1

Vĩnh Phúc

19 19

Nam Định

15 15

Bến Tre

14 12

Ninh Thuận

12 3

Hà Nam

12 8

Cần Thơ

10 10

Bình Thuận

10 10

Hải Phòng

9 4

Cà Mau

8 1

Trà Vinh

8 8

Quảng Ngãi

7 7

Vĩnh Long

7 7

Quảng Trị

7 6 1

Long An

6 5

Tiền Giang

5 4

Hà Tĩnh

4 4

Lạng Sơn

4 4

Điện Biên

3 3

Đắk Lắk

3 3

Phú Thọ

3 3

Thừa Thiên Huế

2 2

Hà Giang

2 1

Thái Nguyên

2 2

Lào Cai

2 2

Bình Định

1 1

Lai Châu

1 1

Quốc Gia/Vùng Lãnh Thổ

Tên gọi Nhiễm bệnh Tử vong Hồi phục

1. Hoa Kỳ

33,321,244 593,148 26,035,314

2. Ấn Độ

21,077,410 230,168 17,280,844

3. Brazil

14,936,464 414,645 13,529,572

4. Pháp

5,706,378 105,631 4,729,174

5. Thổ Nhĩ Kỳ

4,955,594 41,883 4,589,501

6. Nga

4,855,128 112,246 4,472,338

7. Anh

4,425,940 127,570 4,237,913

8. Italy

4,070,400 122,005 3,541,266

9. Tây Ban Nha

3,551,262 78,566 3,232,926

10. Đức

3,469,448 84,593 3,107,300

11. Argentina

3,071,496 65,865 2,734,465

12. Colombia

2,934,611 76,015 2,754,940

13. Ba Lan

2,818,378 68,993 2,546,751

14. Iran

2,591,609 73,568 2,039,427

15. Mexico

2,355,985 218,007 1,877,347

16. Ukraine

2,097,024 45,451 1,711,709

17. Peru

1,824,457 62,976 1,720,665

18. Indonesia

1,691,658 46,349 1,547,092

19. Séc

1,641,120 29,521 1,569,862

20. Nam Phi

1,588,221 54,557 1,510,385

21. Hà Lan

1,531,800 17,245 1,290,221

22. Canada

1,257,328 24,450 1,151,207

23. Chile

1,222,949 26,726 1,160,945

24. Iraq

1,091,954 15,640 979,041

25. Philippines

1,080,172 17,991 999,011

26. Romania

1,060,895 28,616 1,002,985

27. Bỉ

1,003,746 24,406 876,629

28. Thụy Điển

995,595 14,151 820,798

29. Pakistan

845,833 18,537 743,124

30. Israel

838,767 6,370 831,218

31. Bồ Đào Nha

838,102 16,983 798,414

32. Hungary

787,647 28,297 546,246

33. Bangladesh

767,338 11,755 698,465

34. Jordan

716,923 8,988 696,524

35. Serbia

695,875 6,478 651,260

36. Thụy Sĩ

667,380 10,685 594,764

37. Áo

627,484 10,333 597,922

38. Nhật Bản

612,360 10,470 538,946

39. Li Băng

530,217 7,390 473,114

40. UAE

529,220 1,601 509,658

41. Ma-rốc

512,656 9,043 499,491

42. Malaysia

424,376 1,591 389,846

43. Ả Rập Xê-út

422,316 7,018 405,607

44. Bulgaria

407,827 16,773 344,895

45. Ecuador

393,048 18,907 329,582

46. Slovakia

384,660 11,920 366,264

47. Panama

365,975 6,252 355,828

48. Bê-la-rút

363,732 2,592 354,212

49. Nepal

359,610 3,475 289,783

50. Hi Lạp

352,027 10,764 318,466

51. Croatia

339,412 7,315 319,962

52. Kazakhstan

334,812 3,833 288,187

53. Azerbaijan

323,841 4,617 298,949

54. Georgia

317,719 4,227 297,676

55. Tunisia

315,600 11,122 269,653

56. Bolivia

312,407 13,123 257,277

57. Palestine

299,736 3,317 279,652

58. Paraguay

288,974 6,798 239,165

59. Kuwait

280,536 1,610 264,094

60. Dominican Republic

268,561 3,509 229,453

61. Costa Rica

260,535 3,326 209,335

62. Ethiopia

260,139 3,795 203,408

63. Đan Mạch

255,470 2,492 243,013

64. Lithuania

254,091 4,000 228,696

65. Moldova

251,820 5,892 241,912

66. Ireland

251,087 4,915 233,551

67. Slovenia

244,495 4,282 230,602

68. Ai Cập

232,905 13,655 174,217

69. Guatemala

231,289 7,642 209,096

70. Armenia

218,325 4,192 202,273

71. Honduras

216,964 5,439 79,925

72. Uruguay

209,867 2,918 181,719

73. Qatar

208,877 489 196,906

74. Venezuela

202,578 2,226 185,312

75. Bosnia and Herzegovina

199,882 8,736 162,273

76. Oman

198,572 2,071 180,547

77. Bahrain

183,330 664 170,886

78. Libya

178,927 3,058 165,058

79. Nigeria

165,273 2,065 155,403

80. Kenya

161,393 2,825 109,769

81. North Macedonia

153,137 5,016 135,367

82. Myanmar

142,874 3,210 131,999

83. Albania

131,419 2,403 113,468

84. S Korea

125,519 1,851 115,491

85. Estonia

124,147 1,187 114,618

86. Algeria

123,272 3,299 85,869

87. Latvia

120,736 2,166 110,153

88. Sri Lanka

117,529 734 100,075

89. Na Uy

114,905 767 88,952

90. Cuba

111,654 694 105,312

91. Montenegro

97,930 1,521 94,363

92. Kyrgyzstan

97,278 1,640 90,611

93. Uzbekistan

93,176 657 88,975

94. Ghana

92,828 783 90,462

95. Zambia

91,849 1,255 90,198

96. Phần Lan

88,078 918 46,000

97. Trung Quốc

84,565 4,634 79,088

98. Thái Lan

76,811 336 46,795

99. Cameroon

72,250 1,107 67,625

100. Mozambique

70,052 818 67,343

101. El Salvador

69,997 2,143 65,531

102. Cyprus

67,982 327 39,061

103. Luxembourg

67,850 800 64,443

104. Afghanistan

61,455 2,673 53,961

105. Singapore

61,286 31 60,844

106. Namibia

49,323 667 46,683

107. Botswana

47,851 724 45,645

108. Ivory Coast

46,231 291 45,733

109. Jamaica

46,194 794 21,779

110. Mongolia

42,464 142 27,242

111. Uganda

42,102 343 41,652

112. Senegal

40,544 1,114 39,242

113. Zimbabwe

38,357 1,574 35,811

114. Madagascar

38,116 690 34,060

115. Malawi

34,143 1,151 32,131

116. Sudan

33,648 2,365 27,247

117. Maldives

32,665 74 25,473

118. Malta

30,411 416 29,715

119. DRC

30,130 770 26,282

120. Australia

29,884 910 28,712

121. Angola

27,529 618 24,492

122. Rwanda

25,421 338 23,710

123. Cabo Verde

25,159 229 21,763

124. Gabon

23,201 140 19,740

125. Syria

23,121 1,625 17,725

126. Guinea

22,468 148 19,987

127. Réunion

21,601 150 19,848

128. Mayotte

20,134 170 2,964

129. French Guiana

20,078 104 9,995

130. French Polynesia

18,775 141 18,610

131. Mauritania

18,542 456 17,800

132. Eswatini

18,467 671 17,768

133. Campuchia

17,621 114 6,843

134. Guadeloupe

15,360 210 2,242

135. Somalia

14,121 721 6,009

136. Mali

13,998 493 8,856

137. Guyana

13,829 308 11,672

138. Burkina Faso

13,345 161 13,101

139. Andorra

13,340 127 12,884

140. Tajikistan

13,308 90 13,218

141. Haiti

13,149 260 12,151

142. Togo

13,068 123 11,385

143. Belize

12,680 323 12,261

144. Curaçao

12,218 113 11,864

145. Trinidad and Tobago

12,105 189 8,892

146. Hong Kong

11,799 210 11,468

147. Papua New Guinea

11,630 121 10,312

148. Martinique

11,558 83 98

149. Djibouti

11,268 147 10,961

150. Congo

11,016 147 8,208

151. Lesotho

10,749 319 6,267

152. Aruba

10,721 100 10,482

153. Suriname

10,696 212 9,602

154. South Sudan

10,613 115 10,312

155. Bahamas

10,576 210 9,579

156. Benin

7,884 100 7,652

157. Equatorial Guinea

7,694 112 7,279

158. Nicaragua

6,989 183 4,225

159. CAR

6,521 91 5,112

160. Iceland

6,497 29 6,295

161. Yemen

6,414 1,260 2,966

162. Seychelles

6,373 28 5,277

163. Gambia

5,914 175 5,473

164. Niger

5,286 192 4,870

165. San Marino

5,067 90 4,935

166. Chad

4,847 170 4,570

167. Saint Lucia

4,602 75 4,415

168. Gibraltar

4,286 94 4,188

169. Burundi

4,069 6 773

170. Sierra Leone

4,068 79 3,078

171. Channel Islands

4,056 86 3,956

172. Barbados

3,915 45 3,821

173. Comoros

3,847 146 3,681

174. Guinea-Bissau

3,738 67 3,373

175. Eritrea

3,707 12 3,538

176. Việt Nam

3030 35 2560

177. Liechtenstein

2,956 57 2,839

178. Timor-Leste

2,786 4 1,368

179. New Zealand

2,633 26 2,579

180. Monaco

2,471 32 2,393

181. Bermuda

2,429 30 2,016

182. Turks and Caicos

2,400 17 2,343

183. Sao Tome and Principe

2,314 35 2,257

184. Sint Maarten

2,247 27 2,197

185. Liberia

2,113 85 1,959

186. St Vincent Grenadines

1,882 11 1,731

187. Saint Martin

1,745 12 1,399

188. Isle of Man

1,590 29 1,549

189. Caribbean Netherlands

1,567 16 1,532

190. Antigua and Barbuda

1,232 32 1,014

191. Mauritius

1,216 17 1,111

192. Đài Loan

1,173 12 1,075

193. Bhutan

1,144 1 1,017

194. Laos

1,072 99

195. St Barth

974 1 462

196. Diamond Princess

712 13 699

197. Faeroe Islands

668 1 662

198. Cayman Islands

545 2 533

199. Tanzania

509 21 183

200. Wallis and Futuna

445 7 44

201. Brunei

228 3 218

202. British Virgin Islands

216 1 191

203. Dominica

174 172

204. Grenada

160 1 158

205. Fiji

125 2 84

206. New Caledonia

124 58

207. Anguilla

95 35

208. Falkland Islands

63 63

209. Macao

49 49

210. Saint Kitts and Nevis

45 44

211. Greenland

31 31

212. Vatican City

27 15

213. Saint Pierre Miquelon

25 25

214. Montserrat

20 1 19

215. Solomon Islands

20 20

216. Western Sahara

10 1 8

217. MS Zaandam

9 2 7

218. Marshall Islands

4 4

219. Vanuatu

4 1 3

220. Samoa

3 2

221. Saint Helena

2 2

222. Micronesia

1 1

Đường dây nóng bệnh viện

BV Bạch Mai

0969 85 1616

BV Nhiệt đới TƯ

0969 24 1616

BV E

0912 16 8887

BV Nhi TƯ

0372 88 4712

BV Phổi TƯ

0967 94 1616

BV VN - Thụy Điển - Uông Bí

0966 68 1313

BV Đa khoa TƯ Thái Nguyên

0913 37 4495

BV Đa khoa TƯ Huế

0965 30 1212

BV Chợ Rẫy

0969 87 1010

BV Đa khoa TƯ Cần Thơ

0907 73 6736

BV Xanh Pôn Hà Nội

0904 13 8502

BV Vinmec Hà Nội

0934 47 2768

BV Đà Nẵng

0903 58 3881

BV Bệnh Nhiệt đới TP.HCM

0976 34 1010

BV Nhi đồng 1

0913 11 7965

BV Nhi đồng 2

0798 42 9541

BV Đa khoa tỉnh Đồng Nai

0819 63 4807

BV Bệnh Nhiệt đới Khánh Hòa

0913 46 4257

BV Đa khoa tỉnh Khánh Hòa

0965 37 1515

BV Đa khoa tỉnh Thái Bình

0989 50 6515

BV Đa khoa tỉnh Lạng Sơn

0396 80 2226
  • Tintuc.Vn - Giấy phép hoạt động số 3049/GP-TTĐT do Sở TTTT cấp ngày 07/11/2014
  • Giấy xác nhận số: 4164/GXN-TTĐT, do sở TTTT cấp ngày 19/10/2018.
  • Giấy phép sửa đổi bổ sung số: 4294/GP-TTĐT
  • Email: contact@tintuc.vn - Hotline: 0898.081.819 - 0931.791.819
  • Liên hệ quảng cáo: ads@tintuc.vn - Điện thoại: 0964.705.888