SỐ LIỆU THỐNG KÊ TOÀN CẦU

Cập nhật: 07:21:54 31/05/2020
(9 phút trước)


Nhiễm bệnh

6,150,481

Tử vong

370,506

Tỉ lệ tử vong 6.0 %

Nghiêm trọng

53,503

Hồi phục

2,730,807

CÁC CA BỆNH MỚI NHẤT TẠI VIỆT NAM

Số ca nhiễm tại Việt Nam: 327

Địa phương

Nhiễm bệnh

Hồi phục

Hà Nội

114 113

Hồ Chí Minh

58 54

Thái Bình

30 5

Bạc Liêu

21 7

Vĩnh Phúc

19 19

Ninh Bình

13 13

Bình Thuận

9 9

Quảng Ninh

8 7

Đà Nẵng

6 6

Đồng Tháp

5 4

Hà Tĩnh

4 4

Hà Nam

4 4

Tây Ninh

4 3

Bắc Giang

4 4

Thanh Hóa

3 3

Quảng Nam

3 3

Hải Dương

3 1

Lào Cai

2 2

Cần Thơ

2 2

Ninh Thuận

2 2

Thừa Thiên Huế

2 2

Trà Vinh

2 2

Thái Nguyên

1 1

Đồng Nai

1 1

Bắc Ninh

1 1

Lai Châu

1 1

Bến Tre

1 1

Khánh Hòa

1 1

Hưng Yên

1 1

Hà Giang

1 1

Quốc Gia/Vùng Lãnh Thổ

Tên gọi Nhiễm bệnh Tử vong Hồi phục

1. Hoa Kỳ

1,457,593 86,912 318,027

2. Tây Ban Nha

272,646 27,321 186,480

3. Nga

252,245 2,305 53,530

4. Anh

233,151 33,614

5. Italy

223,096 31,368 115,288

6. Brazil

203,165 13,999 79,479

7. Pháp

178,870 27,425 59,605

8. Đức

174,975 7,928 150,300

9. Turkey

144,749 4,007 104,030

10. Iran

114,533 6,854 90,539

11. Trung Quốc

82,933 4,633 78,209

12. Ấn Độ

81,997 2,649 27,969

13. Peru

80,604 2,267 25,151

14. Canada

73,401 5,472 36,091

15. Bỉ

54,288 8,903 14,111

16. SaudiArabia

46,869 283 19,051

17. Hà Lan

43,481 5,590

18. Mexico

42,595 4,477 28,475

19. Chile

37,040 368 15,655

20. Pakistan

35,788 770 9,695

21. Ecuador

30,502 2,338 3,433

22. Thụy Sĩ

30,463 1,872 27,100

23. Thụy Điển

28,582 3,529 4,971

24. Bồ Đào Nha

28,319 1,184 3,198

25. Qatar

28,272 14 3,356

26. Bê-la-rút

26,772 151 8,168

27. Singapore

26,098 21 5,973

28. Ireland

23,827 1,506 19,470

29. UAE

21,084 208 6,930

30. Bangladesh

18,863 283 3,361

31. Ba Lan

17,615 883 6,696

32. Ukraine

16,847 456 4,143

33. Israel

16,579 265 12,521

34. Romania

16,247 1,053 9,053

35. Nhật Bản

16,120 697 9,868

36. Áo

16,058 626 14,405

37. Indonesia

16,006 1,043 3,518

38. Colombia

13,610 525 3,358

39. SouthAfrica

12,739 238 5,676

40. Kuwait

11,975 88 3,451

41. Philippines

11,876 790 2,337

42. DominicanRepublic

11,320 422 3,351

43. Hàn Quốc

11,018 260 9,821

44. Ai Cập

10,829 571 2,626

45. Đan Mạch

10,713 537 8,805

46. Serbia

10,374 224 4,084

47. Panama

9,118 260 6,080

48. Séc

8,351 293 5,241

49. Na Uy

8,196 232 32

50. Argentina

7,134 353 2,385

51. Australia

6,989 98 6,301

52. Malaysia

6,819 112 5,351

53. Ma-rốc

6,607 190 3,310

54. Algeria

6,442 529 3,158

55. Bahrain

6,198 10 2,353

56. Phần Lan

6,145 287 4,300

57. Afghanistan

5,639 136 691

58. Kazakhstan

5,571 32 2,531

59. Moldova

5,553 194 2,228

60. Ghana

5,530 24 674

61. Nigeria

5,162 167 1,180

62. Oman

4,341 18 1,303

63. Luxembourg

3,915 103 3,665

64. Armenia

3,860 49 1,572

65. Hungary

3,380 436 1,169

66. Bolivia

3,372 152 356

67. Iraq

3,143 115 2,028

68. Thái Lan

3,018 56 2,850

69. Cameroon

2,954 139 1,553

70. Azerbaijan

2,879 35 1,833

71. Hi Lạp

2,770 156 1,374

72. Uzbekistan

2,645 11 2,136

73. Guinea

2,473 15 895

74. Honduras

2,318 133 253

75. Croatia

2,221 94 1,850

76. BosniaandHerzegovina

2,218 122 1,272

77. Senegal

2,189 23 842

78. Bulgaria

2,100 99 531

79. IvoryCoast

1,971 24 930

80. Cuba

1,830 79 1,383

81. Sudan

1,818 90 198

82. Iceland

1,802 10 1,780

83. Estonia

1,758 62 909

84. NorthMacedonia

1,723 95 1,235

85. Guatemala

1,518 29 129

86. Lithuania

1,511 54 934

87. NewZealand

1,498 21 1,421

88. Slovakia

1,477 27 1,112

89. Slovenia

1,464 103 267

90. Djibouti

1,284 3 905

91. Somalia

1,284 53 135

92. DRC

1,242 50 157

93. Mayotte

1,210 16 627

94. ElSalvador

1,112 23 405

95. Gabon

1,104 10 182

96. Kyrgyzstan

1,082 12 735

97. HongKong

1,052 4 1,009

98. Tunisia

1,032 45 770

99. Maldives

982 4 45

100. Latvia

962 19 627

101. SriLanka

925 9 445

102. Guinea-Bissau

913 3 26

103. Cyprus

907 17 481

104. Tajikistan

907 29

105. Albania

898 31 694

106. Li Băng

886 26 236

107. Niger

876 50 677

108. CostaRica

830 8 535

109. Mali

779 46 436

110. BurkinaFaso

773 51 592

111. Andorra

761 49 596

112. Kenya

758 42 284

113. Paraguay

754 11 184

114. Uruguay

724 19 547

115. Dominican R

719 28 3

116. Diamond Princess

712 13 651

117. Georgia

667 12 383

118. Zambia

654 7 124

119. SanMarino

648 41 172

120. Jordan

586 9 393

121. EquatorialGuinea

583 7 13

122. ChannelIslands

549 43 456

123. Malta

522 6 443

124. Tanzania

509 21 183

125. Jamaica

509 9 118

126. Venezuela

455 10 220

127. Đài Loan

440 7 383

128. Réunion

440 354

129. SierraLeone

408 26 97

130. Chad

399 46 83

131. Congo

391 15 87

132. Palestine

375 2 310

133. Benin

339 2 83

134. IsleofMan

332 23 285

135. Mauritius

332 10 322

136. Việt Nam

327 278

137. Montenegro

324 9 309

138. B.Herzegovina

323 6 8

139. CaboVerde

315 2 67

140. Rwanda

287 168

141. Haiti

273 20 18

142. Ethiopia

272 5 108

143. N.Macedonia

257 6 3

144. Nepal

249 35

145. Togo

238 11 96

146. SaoTomeandPrincipe

235 7 4

147. Madagascar

230 108

148. Liberia

215 20 105

149. SouthSudan

203 3

150. Martinique

189 14 91

151. FaeroeIslands

187 187

152. Eswatini

187 2 51

153. Myanmar

181 6 84

154. FrenchGuiana

164 1 124

155. Uganda

160 63

156. Guadeloupe

155 13 109

157. Gibraltar

147 144

158. CAR

143 10

159. Brunei

141 1 134

160. Campuchia

122 121

161. Bermuda

122 9 66

162. TrinidadandTobago

116 8 107

163. Mozambique

115 35

164. Guyana

113 10 42

165. Aruba

101 3 93

166. Mongolia

98 15

167. Bahamas

96 11 41

168. Monaco

96 4 87

169. CaymanIslands

93 1 54

170. Yemen

85 12 1

171. Barbados

85 7 65

172. Liechtenstein

82 1 55

173. SintMaarten

76 15 46

174. T.andTobago

76 3 1

175. Libya

64 3 28

176. Malawi

63 3 24

177. FrenchPolynesia

60 59

178. Syria

48 3 29

179. Angola

48 2 14

180. Macao

45 43

181. SaintMartin

39 3 30

182. Eritrea

39 38

183. PuertoRico

39 2 1

184. Zimbabwe

37 4 13

185. Guam

32 1

186. Nicaragua

25 8 7

187. AntiguaandBarbuda

25 3 19

188. Botswana

24 1 17

189. Timor-Leste

24 21

190. Gambia

23 1 10

191. Grenada

21 14

192. Bhutan

20 5

193. Mauritania

20 2 7

194. Laos

19 14

195. Belize

18 2 16

196. Fiji

18 14

197. NewCaledonia

18 18

198. SaintLucia

18 18

199. U.S.VirginIslands

17

200. St.VincentGrenadines

17 12

201. Curaçao

16 1 14

202. Namibia

16 12

203. Dominica

16 15

204. Burundi

15 1 7

205. SaintKittsandNevis

15 14

206. FalklandIslands

13 13

207. VaticanCity

12 2

208. TurksandCaicos

12 1 10

209. Comoros

11 1 3

210. Seychelles

11 10

211. Greenland

11 11

212. Montserrat

11 1 8

213. Suriname

10 1 9

214. MSZaandam

9 2

215. PapuaNewGuinea

8 8

216. BritishVirginIslands

7 1 4

217. A.Barbuda

7

218. WesternSahara

6 6

219. CaribbeanNetherlands

6 6

220. St.Barth

6 6

221. Anguilla

3 3

222. S.K.andNevis

2

223. Lesotho

1

224. SaintPierreMiquelon

1 1

225. St.V.Grenadines

1 1

285. trstyle=

303. trstyle="

401. trclass="total_row_world"td

Đường dây nóng bệnh viện

BV Bạch Mai

0969 85 1616

BV Nhiệt đới TƯ

0969 24 1616

BV E

0912 16 8887

BV Nhi TƯ

0372 88 4712

BV Phổi TƯ

0967 94 1616

BV VN - Thụy Điển - Uông Bí

0966 68 1313

BV Đa khoa TƯ Thái Nguyên

0913 37 4495

BV Đa khoa TƯ Huế

0965 30 1212

BV Chợ Rẫy

0969 87 1010

BV Đa khoa TƯ Cần Thơ

0907 73 6736

BV Xanh Pôn Hà Nội

0904 13 8502

BV Vinmec Hà Nội

0934 47 2768

BV Đà Nẵng

0903 58 3881

BV Bệnh Nhiệt đới TP.HCM

0976 34 1010

BV Nhi đồng 1

0913 11 7965

BV Nhi đồng 2

0798 42 9541

BV Đa khoa tỉnh Đồng Nai

0819 63 4807

BV Bệnh Nhiệt đới Khánh Hòa

0913 46 4257

BV Đa khoa tỉnh Khánh Hòa

0965 37 1515

BV Đa khoa tỉnh Thái Bình

0989 50 6515

BV Đa khoa tỉnh Lạng Sơn

0396 80 2226
  • Tintuc.Vn - Giấy phép hoạt động số 3049/GP-TTĐT do Sở TTTT cấp ngày 07/11/2014
  • Giấy xác nhận số: 4164/GXN-TTĐT, do sở TTTT cấp ngày 19/10/2018.
  • Giấy phép sửa đổi bổ sung số: 4294/GP-TTĐT
  • Email: contact@tintuc.vn - Hotline: 0898.081.819 - 0931.791.819
  • Liên hệ quảng cáo: ads@tintuc.vn - Điện thoại: 0964.705.888